Từ vựng
型 (かた, kata) nghĩa là gì?
型 (かた, kata) trong tiếng Nhật nghĩa là khuôn, kiểu, mẫu.
| Cách đọc | かた |
|---|---|
| Romaji | kata |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
型かた
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkata
khuôn, kiểu, mẫu
- 1danh từ · hậu tố kiểu, loại, mẫu, dạngtype; style; model
- 2danh từ khuôn đúc, bản rập, mẫu để in dấumold; mould; model
- 3danh từ bài quyền kata (chuỗi thế cố định trong võ thuật); lối diễn mẫu mực (kabuki, kịch noh)kata (set sequence of positions and movements in martial arts); style (in kabuki, noh, etc.); form
- 4danh từ khuôn phép, lề lối, dạng thức chuẩnconvention; tradition; (standard) form
- 5danh từ cỡ định sẵn; số inch (màn hình, đĩa, cảm biến ảnh)(set) size; inches (in sizes of displays, disks, image sensors, etc.)
Câu ví dụ
血液型は何ですか。
Nhóm máu của bạn là gì?
この車は新しい型です。
Chiếc xe này là mẫu mới.