Từ vựng
溺れる (おぼれる, oboreru) nghĩa là gì?
溺れる (おぼれる, oboreru) trong tiếng Nhật nghĩa là chết đuối; chìm đắm.
| Cách đọc | おぼれる |
|---|---|
| Romaji | oboreru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
溺れるおぼれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoboreru
chết đuối; chìm đắm
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ chới với dưới nước, chìm xuống không thở được, chết đuốito struggle in the water; to sink below the surface and become unable to breathe; to (nearly) drown
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ đắm chìm, sa đà, mê muội (rượu chè, cờ bạc, tình ái)to indulge in; to lose one's head over something; to be addicted
Câu ví dụ
泳げない人は海で溺れる。
Người không biết bơi sẽ chết đuối ngoài biển.
子供が川で溺れそうになった。
Đứa trẻ suýt chết đuối dưới sông.