Từ vựng
句 (く, ku) nghĩa là gì?
句 (く, ku) trong tiếng Nhật nghĩa là cụm từ, câu thơ.
| Cách đọc | く |
|---|---|
| Romaji | ku |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
句く
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngku
cụm từ, câu thơ
- 1danh từ · hậu tố đoạn, câu, khúc (trong bài văn)section (i.e. of text); sentence; passage
- 2danh từ · hậu tố (ngôn ngữ học) cụm từ, ngữphrase
- 3danh từ · hậu tố câu thơ (5 hoặc 7 âm tiết trong thơ Nhật; 4, 5 hoặc 7 chữ trong thơ chữ Hán)verse (of 5 or 7 mora in Japanese poetry; of 4, 5, or 7 characters in Chinese poetry)
- 4danh từ · hậu tố bài haiku; 17 âm mở đầu của bài rengahaiku; first 17 morae of a renga, etc.
- 5danh từ · hậu tố câu nói, thành ngữ, lối nói quen dùngmaxim; saying; idiom
Câu ví dụ
短い句で気持ちを表す。
Diễn tả cảm xúc bằng câu ngắn.
この句の意味が分からない。
Tôi không hiểu nghĩa của câu thơ này.