Từ vựng
嵐 (あらし, arashi) nghĩa là gì?
嵐 (あらし, arashi) trong tiếng Nhật nghĩa là bão.
| Cách đọc | あらし |
|---|---|
| Romaji | arashi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
嵐あらし
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngarashi
bão
- 1danh từ bão, giông tốstorm; tempest
- 2danh từ (thành ngữ) sự náo động, cơn bão (phản đối), làn sóng (đổi thay)uproar; hullabaloo; storm (e.g. of protest)
- 3danh từ (bài) bộ ba lá cùng số trong trò oicho-kabupile of 3 cards of the same value in oicho-kabu
Câu ví dụ
今夜は嵐が来るそうです。
Nghe nói tối nay có bão.
嵐で電車が止まりました。
Tàu ngừng chạy vì bão.