Từ vựng
共通 (きょうつう, kyoutsuu) nghĩa là gì?
共通 (きょうつう, kyoutsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là chung, tương đồng.
| Cách đọc | きょうつう |
|---|---|
| Romaji | kyoutsuu |
| Từ loại | tính từ の, tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
共通きょうつう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoutsuu
chung, tương đồng
- 1tính từ の · tính từ -na · danh từ chung, dùng chung, giống nhau ở cả hai bêncommon; shared; mutual
- 2động từ (+する) · tự động từ có chung, cùng có ở, chung choto be common (to); to be shared (by)
- 3hậu tố toàn…, chung cho cả… (hậu tố)-wide
Câu ví dụ
英語は世界の共通語です。
Tiếng Anh là ngôn ngữ chung của thế giới.
二人には共通の趣味があります。
Hai người có sở thích chung.