Từ vựng
菌 (きん, kin) nghĩa là gì?
菌 (きん, kin) trong tiếng Nhật nghĩa là vi khuẩn, nấm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きん |
|---|
| Romaji | kin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkin
vi khuẩn, nấm
- 1danh từ nấm, loài nấmfungus
- 2danh từ vi khuẩn, vi trùng, trực khuẩngerm; bacterium; bacillus
Câu ví dụ
手を洗って菌を落としましょう。
Hãy rửa tay để loại bỏ vi khuẩn.
この食品には体に良い菌が入っています。
Thực phẩm này có chứa vi khuẩn tốt cho cơ thể.