Kanji

Chữ 感 (CẢM) nghĩa là gì?

感 đọc Hán-Việt là CẢM, nghĩa là cảm giác, cảm xúc; cảm nhận.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtcảm
Âm Onカン
Số nét13
Bộ thủ chính心 (tâm)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
cảmÂm On カン
N3 · ước tính theo khung JLPT13 nét

cảm giác, cảm xúc; cảm nhận

Mẹo nhớ

Mọi tác động 咸 chạm đến tim 心 để ta CẢM NHẬN thành CẢM XÚC.

Thứ tự nét · 13 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13

Từ ghép tiêu biểu

  • 感じかんじcảm giác, ấn tượng
  • 感覚かんかくcảm giác, giác quan
  • 感謝かんしゃsự cảm ơn, lòng biết ơn

Từ vựng khác có chữ này

  • 感動かんどうsự xúc động
  • 感心かんしんsự khâm phục, thán phục
  • 感情かんじょうcảm xúc, tình cảm
  • 感想かんそうcảm tưởng, suy nghĩ sau trải nghiệm
  • 感じるかんじるcảm thấy, cảm nhận
  • 実感じっかんcảm nhận thực tế, tự mình cảm thấy
  • 感激かんげきcảm kích, xúc động sâu sắc
  • 感ずるかんずるcảm thấy, cảm nhận
  • ~感~かんcảm giác, cảm nhận (hậu tố)
  • 予感よかんlinh cảm, điềm báo
  • 共感きょうかんđồng cảm, đồng tình
  • 反感はんかんác cảm, phản cảm
  • 同感どうかんđồng cảm, cùng quan điểm
  • 感度かんどđộ nhạy; cường độ cảm nhận
  • 感染かんせんlây nhiễm, nhiễm bệnh
  • 感触かんしょくcảm giác chạm, chất liệu; ấn tượng
  • 敏感びんかんnhạy cảm, nhạy bén
  • 痛感つうかんthấm thía, nhận thức sâu sắc
  • 直感ちょっかんtrực giác
  • 鈍感どんかんchậm cảm, vô cảm, kém nhạy
  • 感無量かんむりょうxúc động vô hạn, tràn đầy cảm xúc

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.