Từ vựng
思わず (おもわず, omowazu) nghĩa là gì?
思わず (おもわず, omowazu) trong tiếng Nhật nghĩa là bất giác, không kìm được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おもわず |
|---|
| Romaji | omowazu |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomowazu
bất giác, không kìm được
- 1trạng từ unconsciously; involuntarily; instinctively
Câu ví dụ
痛くて思わず声を出した。
Đau quá nên tôi bất giác kêu lên.
その写真を見て思わず笑った。
Nhìn tấm ảnh đó tôi bất giác bật cười.