Từ vựng
当たる (あたる, ataru) nghĩa là gì?
当たる (あたる, ataru) trong tiếng Nhật nghĩa là trúng, va vào; thành công.
| Cách đọc | あたる |
|---|---|
| Romaji | ataru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
当たるあたる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngataru
trúng, va vào; thành công
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trúng, va phải, đập vàoto be hit; to strike
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ chạm vào, tiếp xúc, áp vàoto touch; to be in contact; to be affixed
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tương ứng với, ứng với, áp dụng choto be equivalent to; to be applicable; to apply to
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ đúng phóc (dự đoán, lời phê bình)to be right on the money (of a prediction, criticism, etc.)
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ trúng (xổ số), trúng thưởngto be selected (in a lottery, etc.); to win
Câu ví dụ
ボールが窓に当たって割れた。
Quả bóng va vào cửa sổ và làm vỡ.
宝くじが当たったら旅行したい。
Nếu trúng xổ số tôi muốn đi du lịch.