Từ vựng
器用 (きよう, kiyou) nghĩa là gì?
器用 (きよう, kiyou) trong tiếng Nhật nghĩa là khéo léo, giỏi nhiều việc.
| Cách đọc | きよう |
|---|---|
| Romaji | kiyou |
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
器用きよう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiyou
khéo léo, giỏi nhiều việc
- 1tính từ -na · danh từ khéo tay, thành thạo, nhanh nhẹnskillful; skilful; adroit
- 2tính từ -na · danh từ khôn khéo, lanh lợi, biết xoay xởclever; shrewd; ingenious
Câu ví dụ
兄は手が器用です。
Anh trai tôi khéo tay.
彼女はとても器用な人です。
Cô ấy là người rất khéo tay.