Kanji
Chữ 求 (CẦU) nghĩa là gì?
求 đọc Hán-Việt là CẦU, nghĩa là cầu, yêu cầu; tìm kiếm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cầu |
|---|
| Âm On | キュウ、グ |
|---|
| Âm Kun | もと.める |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
求cầuÂm On キュウ、グÂm Kun もと.める
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
cầu, yêu cầu; tìm kiếm
Mẹo nhớ
Hai tay vươn ra quanh một vật để TÌM KIẾM và CẦU xin điều cần.
Từ ghép tiêu biểu
- 要求ようきゅうyêu cầu, đòi hỏi
- 請求せいきゅうsự yêu cầu; đòi thanh toán
- 求めるもとめるtìm kiếm; yêu cầu
Từ vựng khác có chữ này
- 追い求めるおいもとめるtheo đuổi, mưu cầu
- 請求書を発行するせいきゅうしょをはっこうするphát hành hóa đơn yêu cầu thanh toán