Kanji
Chữ 頂 (ĐÍNH) nghĩa là gì?
頂 đọc Hán-Việt là ĐÍNH, nghĩa là đỉnh, trên đầu; nhận.
| Âm Hán-Việt | đính |
|---|---|
| Âm On | チョウ |
| Âm Kun | いただ.く、いただき |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
頂đínhÂm On チョウÂm Kun いただ.く、いただき
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
đỉnh, trên đầu; nhận
Mẹo nhớ
Trang 頁 như cái đầu đội vật ngay trên đinh 丁, chỉ ĐỈNH và TRÊN ĐẦU.
Bộ thủ chính
頁hiệt cái đầu; trang giấy (bộ hiệt) 9 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ ghép tiêu biểu
- 頂上ちょうじょうđỉnh, chóp
Từ vựng khác có chữ này
- 頂点ちょうてんđỉnh, điểm cao nhất




