Từ vựng
気候 (きこう, kikou) nghĩa là gì?
気候 (きこう, kikou) trong tiếng Nhật nghĩa là khí hậu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きこう |
|---|
| Romaji | kikou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikou
khí hậu
- 1danh từ climate
Câu ví dụ
この国は気候が温かい。
Đất nước này có khí hậu ấm áp.
気候が変わって作物が育たない。
Khí hậu thay đổi khiến cây trồng không lớn.