Kanji
Chữ 状 (TRẠNG) nghĩa là gì?
状 đọc Hán-Việt là TRẠNG, nghĩa là trạng thái, tình trạng; hình dạng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trạng |
|---|
| Âm On | ジョウ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 犬 (khuyển) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
状trạngÂm On ジョウ
N3 · ước tính theo khung JLPT7 nét
trạng thái, tình trạng; hình dạng
Mẹo nhớ
Hình vật được đặt thành từng mảnh để mô tả rõ TRẠNG THÁI và HÌNH DẠNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 状態じょうたいtrạng thái, tình trạng
- 状況じょうきょうtình hình, trạng thái
- 症状しょうじょうtriệu chứng, tình trạng bệnh
Từ vựng khác có chữ này
- 現状げんじょうtình trạng hiện tại
- 白状はくじょうthú nhận, khai thật
- 進捗状況を報告するしんちょくじょうきょうをほうこくするbáo cáo tình hình tiến độ