Từ vựng
金属 (きんぞく, kinzoku) nghĩa là gì?
金属 (きんぞく, kinzoku) trong tiếng Nhật nghĩa là kim loại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きんぞく |
|---|
| Romaji | kinzoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkinzoku
kim loại
- 1danh từ metal
Câu ví dụ
金属のごみは別に捨ててください。
Rác kim loại xin hãy vứt riêng.
このスプーンは金属でできています。
Cái thìa này được làm bằng kim loại.