Kanji
Chữ 降 (GIÁNG) nghĩa là gì?
降 đọc Hán-Việt là GIÁNG, nghĩa là xuống, hạ; rơi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | giáng |
|---|
| Âm On | コウ、ゴ |
|---|
| Âm Kun | お.りる、お.ろす、ふ.る、ふ.り、くだ.る、くだ.す |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 阜 (phụ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
降giángÂm On コウ、ゴÂm Kun お.りる、お.ろす、ふ.る、ふ.り、くだ.る、くだ.す
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
xuống, hạ; rơi
Mẹo nhớ
Bàn chân đi từ gò 阝cao xuống thấp, tức là HẠ XUỐNG và RƠI.
Từ ghép tiêu biểu
- 降るふるrơi, đổ (mưa, tuyết)
- 降伏こうふくsự đầu hàng
- 降りるおりるxuống (xe, núi...)
- 降ろすおろすđưa xuống, dỡ xuống, cho xuống xe
Từ vựng khác có chữ này
- 下降かこうhạ xuống, suy giảm
- 以降いこうtừ thời điểm đó trở đi
- 降水こうすいlượng mưa, giáng thủy