Từ vựng
辺り (あたり, atari) nghĩa là gì?
辺り (あたり, atari) trong tiếng Nhật nghĩa là vùng lân cận, xung quanh.
| Cách đọc | あたり |
|---|---|
| Romaji | atari |
| Từ loại | danh từ, hậu tố, trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
辺りあたり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngatari
vùng lân cận, xung quanh
- 1danh từ · hậu tố · trạng từ quanh đây, vùng lân cận, xung quanh(in the) neighbourhood; neighborhood; vicinity
- 2hậu tố · danh từ · trạng từ khoảng, chừng, cỡ (thời gian, số lượng)around; about; or thereabouts
- 3hậu tố · danh từ · trạng từ chẳng hạn như, ví như, đại loại nhưfor instance; say; such as
Câu ví dụ
辺りが急に暗くなった。
Xung quanh bỗng tối sầm lại.
この辺りに銀行はありますか。
Quanh đây có ngân hàng nào không?