Kanji

Chữ 記 (KÍ) nghĩa là gì?

記 đọc Hán-Việt là KÍ, nghĩa là ghi, ghi chép; ký.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkí
Âm Onキ
Âm Kunしる.す
Số nét10
Bộ thủ chính言 (ngôn)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
kíÂm On キÂm Kun しる.す
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét

ghi, ghi chép; ký

Mẹo nhớ

Lời 言 của bản thân 己 được viết lại để GHI CHÉP và KÝ tên.

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 日記にっきnhật ký
  • 暗記あんきhọc thuộc lòng
  • 記すしるすghi lại, viết, khắc ghi
  • 記憶きおくký ức, trí nhớ

Từ vựng khác có chữ này

  • 記事きじbài báo, tin bài
  • 記入きにゅうsự điền vào, ghi vào
  • 記念きねんsự kỷ niệm
  • 記者きしゃphóng viên
  • 記録きろくbản ghi, kỷ lục; sự ghi chép
  • 伝記でんきtiểu sử
  • 明記めいきghi rõ, viết rõ ra (điều kiện, thông tin trong văn bản)
  • 筆記ひっきghi chép; bài thi viết
  • 記号きごうký hiệu, dấu
  • 記載きさいghi chép, đăng tải, mục ghi
  • 記述きじゅつmô tả, trình bày bằng văn bản
  • 記名きめいghi tên, ký tên

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.