Từ vựng
考え (かんがえ, kangae) nghĩa là gì?
考え (かんがえ, kangae) trong tiếng Nhật nghĩa là suy nghĩ, ý tưởng.
| Cách đọc | かんがえ |
|---|---|
| Romaji | kangae |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
考えかんがえ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkangae
suy nghĩ, ý tưởng
- 1danh từ suy nghĩ, ý nghĩ, quan điểm, ý kiếnthinking; thought; view
- 2danh từ ý tưởng, ý niệm, sự hình dungidea; notion; imagination
- 3danh từ ý định, dự tính, kế hoạchintention; plan; design
- 4danh từ sự cân nhắc, suy xét, nghiền ngẫmconsideration; judgement; deliberation
- 5danh từ mong muốn, kỳ vọng, điều trông đợiwish; hope; expectation
Câu ví dụ
いい考えを思いついた。
Tôi vừa nghĩ ra một ý hay.
あなたの考えを聞かせてください。
Hãy cho tôi nghe suy nghĩ của bạn.