Kanji

Chữ 込 nghĩa là gì?

込 nghĩa là đi vào; đông, chen; bao gồm.

Thông tin tra cứu
Âm Kun-こ.む、こ.む、こ.み、-こ.み、こ.める
Số nét5
Bộ thủ chính辵 (sước)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
Âm Kun -こ.む、こ.む、こ.み、-こ.み、こ.める
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét

đi vào; đông, chen; bao gồm

Mẹo nhớ

Đi theo đường 辶 để VÀO 入 sâu bên trong, nơi đông CHEN và chứa BAO GỒM nhiều thứ.

Thứ tự nét · 5 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5

Từ ghép tiêu biểu

Từ vựng khác có chữ này

  • 引っ込むひっこむlùi vào, rút lui, ở ẩn
  • 思い込むおもいこむtin chắc, đinh ninh; ám ảnh
  • 払い込むはらいこむnộp tiền, gửi tiền
  • 溶け込むとけこむhòa tan; hòa nhập
  • 突っ込むつっこむnhét, lao vào; đào sâu, bắt bẻ
  • 飛び込むとびこむnhảy vào, lao vào
  • 見込みみこみtriển vọng, khả năng; dự tính
  • 乗り込むのりこむlên xe, lên tàu; tiến vào
  • 意気込むいきごむhăng hái, quyết tâm làm
  • 打ち込むうちこむđóng, nhập vào; dồn tâm sức, say mê
  • 押し込むおしこむnhét, đẩy vào; chen chúc, đột nhập
  • 申し込みもうしこみđơn đăng ký, lời yêu cầu, đề nghị
  • 組み込むくみこむlắp vào, tích hợp, đưa vào
  • 落ち込むおちこむchán nản; suy giảm, rơi vào
  • 追い込むおいこむdồn vào góc, ép buộc; dốc sức giai đoạn cuối
  • 飲み込むのみこむnuốt; hiểu, nắm bắt; kìm nén
  • 割込むわりこむchen ngang, ngắt lời; giảm xuống dưới mức
  • 埋め込むうめこむchôn vào, nhúng, cấy vào
  • 放り込むほうりこむném vào, quẳng vào
  • 踏み込むふみこむbước sâu vào; đột nhập, đi đến cốt lõi

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.