Kanji
Chữ 果 (QUẢ) nghĩa là gì?
果 đọc Hán-Việt là QUẢ, nghĩa là quả, trái; kết quả; hoàn thành.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quả |
|---|
| Âm On | カ |
|---|
| Âm Kun | は.たす、はた.す、-は.たす、は.てる、-は.てる、は.て |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
果quảÂm On カÂm Kun は.たす、はた.す、-は.たす、は.てる、-は.てる、は.て
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
quả, trái; kết quả; hoàn thành
Mẹo nhớ
Trên cây 木 mọc đầy như ruộng 田, tạo thành TRÁI và KẾT QUẢ.
Từ ghép tiêu biểu
- 効果こうかhiệu quả, tác dụng
- 果てはてtận cùng, giới hạn; kết cục
- 果物くだものhoa quả, trái cây
- 結果けっかkết quả, hậu quả
- 果たすはたすhoàn thành, thực hiện, đạt được
- 果てるはてるkết thúc, cạn kiệt; chết
Từ vựng khác có chữ này
- 果実かじつtrái cây, quả; thành quả
- 果してはたしてquả nhiên; liệu có thực sự
- 成果せいかthành quả, kết quả