Kanji
Chữ 議 (NGHỊ) nghĩa là gì?
議 đọc Hán-Việt là NGHỊ, nghĩa là nghị, bàn bạc; đề nghị.
| Âm Hán-Việt | nghị |
|---|---|
| Âm On | ギ |
| Số nét | 20 |
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
議nghịÂm On ギ
N3 · ước tính theo khung JLPT20 nét
nghị, bàn bạc; đề nghị
Mẹo nhớ
Dùng lời 言 theo điều nghĩa 義 để BÀN BẠC và đưa ra ĐỀ NGHỊ.
Bộ thủ chính
言ngôn lời nói, ngôn từ (bộ ngôn) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ vựng khác có chữ này
- 協議きょうぎhội nghị, sự bàn bạc
- 議会ぎかいnghị viện, hội đồng
- 議論ぎろんsự thảo luận, tranh luận
- 議長ぎちょうchủ tịch, chủ tọa
- 不思議ふしぎkỳ lạ, bí ẩn
- 合議ごうぎhiệp nghị, hội ý, thảo luận chung
- 審議しんぎthẩm nghị, xem xét và thảo luận
- 抗議こうぎkháng nghị, phản đối
- 決議けつぎnghị quyết, biểu quyết
- 物議ぶつぎtranh cãi công khai
- 異議いぎdị nghị, phản đối
- 討議とうぎthảo luận, tranh luận
- 論議ろんぎthảo luận, tranh luận
- 議案ぎあんdự luật, đề án nghị sự
- 議決ぎけつbiểu quyết, nghị quyết
- 議題ぎだいchủ đề thảo luận, chương trình nghị sự
- 参議院さんぎいんThượng viện Nhật Bản
- 衆議院しゅうぎいんHạ viện Nhật Bản
- 議事堂ぎじどうtòa nhà Quốc hội
- 議事録ぎじろくbiên bản cuộc họp
- 稟議書を回覧するりんぎしょをかいらんするluân chuyển tờ trình xin phê duyệt nội bộ
- 議事録を共有するぎじろくをきょうゆうするchia sẻ biên bản cuộc họp



