Từ vựng
下ろす (おろす, orosu) nghĩa là gì?
下ろす (おろす, orosu) trong tiếng Nhật nghĩa là hạ xuống, cho xuống.
| Cách đọc | おろす |
|---|---|
| Romaji | orosu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
下ろすおろす
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngorosu
hạ xuống, cho xuống
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ hạ xuống, đưa xuống, kéo xuống (tay, cờ, cửa cuốn), thả (neo, màn), xoã (tóc), hạ thuỷ (thuyền)to take down; to bring down; to lower (a hand, flag, shutter, etc.)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ cho (khách) xuống xe, dỡ (hàng) xuống, bốc hàng xuốngto drop off (a passenger); to let off; to unload (goods, a truck, etc.)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ rút (tiền)to withdraw (money)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ dùng lần đầu, mặc lần đầuto use for the first time; to wear for the first time
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ cắt rời, phi lê (cá), mài nhuyễn (củ cải), tỉa (cành)to cut off; to fillet (fish); to grate (e.g. radish)
Câu ví dụ
棚から荷物を下ろします。
Tôi hạ hành lý xuống khỏi kệ.
次の角で荷物を下ろします。
Tôi sẽ dỡ hàng xuống ở góc phố tiếp theo.