Kanji
Chữ 礼 (LỄ) nghĩa là gì?
礼 đọc Hán-Việt là LỄ, nghĩa là lễ, lễ nghi; cảm ơn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | lễ |
|---|
| Âm On | レイ、ライ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 示 (thị) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
礼lễÂm On レイ、ライ
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét
lễ, lễ nghi; cảm ơn
Mẹo nhớ
Bên bàn thờ 礻, người cúi mình thực hiện LỄ NGHI và nói lời CẢM ƠN.
Từ ghép tiêu biểu
- 礼れいlời cảm ơn; lễ, cúi chào
- お礼おれいlời cảm ơn; quà cảm ơn
- 失礼しつれいthất lễ, bất lịch sự; xin lỗi, xin phép
Từ vựng khác có chữ này
- 礼儀れいぎlễ nghi, phép lịch sự
- 無礼ぶれいvô lễ, thất lễ