Từ vựng
失う (うしなう, ushinau) nghĩa là gì?
失う (うしなう, ushinau) trong tiếng Nhật nghĩa là mất, đánh mất.
| Cách đọc | うしなう |
|---|---|
| Romaji | ushinau |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
失ううしなう
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngushinau
mất, đánh mất
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ mất, đánh mấtto lose
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bỏ lỡ, để tuột (cơ hội)to miss (a chance, opportunity)
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ mất (người thân), chịu tangto lose (a loved one); to be bereaved of
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ để thủng lưới, để mất (điểm, bàn thắng)to concede (goals, points, etc.)
Câu ví dụ
事故で彼は記憶を失いました。
Anh ấy mất trí nhớ vì tai nạn.
大切な友達を失いたくないです。
Tôi không muốn mất người bạn quan trọng.