Từ vựng
柄 (え, e) nghĩa là gì?
柄 (え, e) trong tiếng Nhật nghĩa là cán, tay cầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | え |
|---|
| Romaji | e |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnge
cán, tay cầm
- 1danh từ cán, tay cầmhandle; grip
- 2danh từ cuống (nấm, lá)stalk (of a mushroom, leaf, etc.)