Từ vựng
イメージ (imeeji) nghĩa là gì?
イメージ trong tiếng Nhật nghĩa là hình ảnh, ấn tượng.
| Cách đọc | イメージ |
|---|---|
| Romaji | imeeji |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
イメージイメージ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngimeeji
hình ảnh, ấn tượng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ hình dung trong đầu, ấn tượng, hình ảnh tưởng tượngimage (in one's mind); impression; imagining
- 2danh từ (máy tính) ảnh, tệp ảnh(computer) image
- 3danh từ hình ảnh minh hoạ (sản phẩm), bản phác hoạdepiction (e.g. of a product); rendition; impression
Câu ví dụ
この町のイメージが好きです。
Tôi thích ấn tượng về thị trấn này.
彼のイメージが変わりました。
Ấn tượng về anh ấy đã thay đổi.