Từ vựng
歓迎 (かんげい, kangei) nghĩa là gì?
歓迎 (かんげい, kangei) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hoan nghênh, chào đón.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんげい |
|---|
| Romaji | kangei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkangei
sự hoan nghênh, chào đón
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ welcome; (warm) reception
Câu ví dụ
ご意見はいつでも歓迎します。
Chúng tôi luôn hoan nghênh ý kiến của bạn.
新しい社員をみんなで歓迎した。
Mọi người cùng chào đón nhân viên mới.