Từ vựng
依然 (いぜん, izen) nghĩa là gì?
依然 (いぜん, izen) trong tiếng Nhật nghĩa là vẫn, vẫn như cũ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いぜん |
|---|
| Romaji | izen |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngizen
vẫn, vẫn như cũ
- 1adj-t · adv-to · trạng từ still; as yet; as it has been
Câu ví dụ
状況は依然変わりません。
Tình hình vẫn không thay đổi.
天気は依然として悪いです。
Thời tiết vẫn xấu như cũ.