Từ vựng
沖 (おき, oki) nghĩa là gì?
沖 (おき, oki) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoài khơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おき |
|---|
| Romaji | oki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoki
ngoài khơi
- 1danh từ ngoài khơi, khơi xaopen sea
- 2danh từ (viết tắt) OkinawaOkinawa
Câu ví dụ
沖で大きな魚が釣れた。
Tôi câu được con cá lớn ngoài khơi.
船が沖のほうへ進んでいく。
Con tàu tiến ra phía ngoài khơi.