Kanji
Chữ 段 (ĐOẠN) nghĩa là gì?
段 đọc Hán-Việt là ĐOẠN, nghĩa là đoạn, bậc; cấp.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đoạn |
|---|
| Âm On | ダン、タン |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 殳 (thù) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
段đoạnÂm On ダン、タン
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
đoạn, bậc; cấp
Mẹo nhớ
Bàn tay cầm dụng cụ 殳 tạo từng BẬC nối nhau, chia đường thành các ĐOẠN.
Từ ghép tiêu biểu
- 手段しゅだんphương tiện, biện pháp
- 段々だんだんdần dần
- 階段かいだんcầu thang
Từ vựng khác có chữ này
- 値段ねだんgiá, giá cả
- 段だんbậc, nấc, cấp
- 普段ふだんthường ngày, bình thường
- 段階だんかいgiai đoạn, cấp bậc
- 一段といちだんとhơn hẳn, thêm một bậc