Kanji
Chữ 葉 (DIỆP) nghĩa là gì?
葉 đọc Hán-Việt là DIỆP, nghĩa là lá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | diệp |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | は |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
葉diệpÂm On ヨウÂm Kun は
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
lá
Mẹo nhớ
Trên cây 木, mầm cỏ 艹 trải thành nhiều tầng, tạo ra từng chiếc LÁ.
Từ ghép tiêu biểu
- 葉はlá (cây)
- 紅葉こうようlá đổi màu mùa thu, lá đỏ
- 葉書はがきbưu thiếp
- 言葉ことばtừ ngữ, ngôn ngữ
Từ vựng khác có chữ này
- 紅葉もみじcây phong; lá đỏ mùa thu
- 言葉遣いことばづかいcách dùng từ, cách nói năng
- 落葉おちばlá rụng