Kanji
Chữ 備 (BỊ) nghĩa là gì?
備 đọc Hán-Việt là BỊ, nghĩa là chuẩn bị, trang bị.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bị |
|---|
| Âm On | ビ |
|---|
| Âm Kun | そな.える、そな.わる、つぶさ.に |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
備bịÂm On ビÂm Kun そな.える、そな.わる、つぶさ.に
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
chuẩn bị, trang bị
Mẹo nhớ
Người 亻 mang đủ dụng cụ bên mình vì đã CHUẨN BỊ và TRANG BỊ.
Từ ghép tiêu biểu
- 準備じゅんびchuẩn bị
- 設備せつびthiết bị, cơ sở vật chất
- 備えるそなえるchuẩn bị, trang bị
- 備わるそなわるđược trang bị, có sẵn phẩm chất
Từ vựng khác có chữ này
- 予備よびdự phòng, chuẩn bị sơ bộ
- 整備せいびbảo dưỡng; chỉnh trang, trang bị
- 警備けいびcảnh giới, bảo vệ, an ninh
- 守備しゅびphòng thủ, phòng vệ
- 装備そうびtrang bị, thiết bị
- 軍備ぐんびquân bị, vũ trang
- 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt sẵn