Từ vựng
暗記 (あんき, anki) nghĩa là gì?
暗記 (あんき, anki) trong tiếng Nhật nghĩa là học thuộc lòng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あんき |
|---|
| Romaji | anki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnganki
học thuộc lòng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ memorization; memorisation; learning by heart
Câu ví dụ
英語の単語を暗記します。
Tôi học thuộc lòng từ vựng tiếng Anh.
電話番号を暗記しています。
Tôi đã thuộc lòng số điện thoại.