Từ vựng
刈る (かる, karu) nghĩa là gì?
刈る (かる, karu) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt tóc, cắt cỏ, gặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かる |
|---|
| Romaji | karu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaru
cắt tóc, cắt cỏ, gặt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to cut (grass, hair, etc.); to mow; to clip