Từ vựng
一種 (いっしゅ, isshu) nghĩa là gì?
一種 (いっしゅ, isshu) trong tiếng Nhật nghĩa là một loại, một chủng.
| Cách đọc | いっしゅ |
|---|---|
| Romaji | isshu |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
一種いっしゅ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngisshu
một loại, một chủng
- 1danh từ một loại, một thứ, một giốnga kind; a sort; a variety
- 2danh từ đại loại là một…, kiểu như là một…of sorts; something of a; a sort of
- 3trạng từ phần nào, có phần, hơi hơisort of; somewhat
Câu ví dụ
これは一種の病気です。
Đây là một loại bệnh.
あの音は一種の合図です。
Âm thanh đó là một loại tín hiệu.