Từ vựng
違反 (いはん, ihan) nghĩa là gì?
違反 (いはん, ihan) trong tiếng Nhật nghĩa là sự vi phạm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いはん |
|---|
| Romaji | ihan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngihan
sự vi phạm
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ violation; offense; offence
Câu ví dụ
規則に違反した人は入れません。
Người vi phạm quy định thì không được vào.
スピード違反で罰金を払いました。
Tôi bị phạt tiền vì vi phạm tốc độ.