Kanji
Chữ 申 (THÂN) nghĩa là gì?
申 đọc Hán-Việt là THÂN, nghĩa là nói, thưa; trình bày.
| Âm Hán-Việt | thân |
|---|---|
| Âm On | シン |
| Âm Kun | もう.す、もう.し-、さる |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ chính | 田 (điền) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
申thânÂm On シンÂm Kun もう.す、もう.し-、さる
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét
nói, thưa; trình bày
Mẹo nhớ
Một nét xuyên giữa ô như lời được kéo thẳng ra để THƯA và TRÌNH BÀY.
Bộ thủ chính
田điền ruộng (bộ điền) 5 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 申し訳もうしわけlời xin lỗi, lời biện minh
- 申請しんせいđơn xin, sự đăng ký; yêu cầu
- 申し訳ないもうしわけないthành thật xin lỗi, không thể biện minh
- 申し出るもうしでるđề nghị, xin; trình báo
- 申し込みもうしこみđơn đăng ký, lời yêu cầu, đề nghị
- 申し入れるもうしいれるđề nghị, kiến nghị
- 申出もうしでlời đề nghị, yêu cầu, khai báo
- 申し分もうしぶんđiều phàn nàn, khuyết điểm, ý kiến phản đối
- 取り急ぎご連絡申し上げますとりいそぎごれんらくもうしあげますtrước mắt xin được liên hệ gấp
- お手数をおかけして申し訳ございませんおてすうをおかけしてもうしわけございませんxin lỗi vì đã làm anh/chị mất công
- ご不明な点がございましたらお申し付けくださいごふめいなてんがございましたらおもうしつけくださいnếu có điểm chưa rõ xin cứ cho chúng tôi biết

