Kanji
Chữ 関 (QUAN) nghĩa là gì?
関 đọc Hán-Việt là QUAN, nghĩa là quan hệ, liên quan; cửa ải.
| Âm Hán-Việt | quan |
|---|---|
| Âm On | カン |
| Âm Kun | せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき |
| Số nét | 14 |
| Bộ thủ chính | 門 (môn) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
関quanÂm On カンÂm Kun せき、-ぜき、かか.わる、からくり、かんぬき
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
quan hệ, liên quan; cửa ải
Mẹo nhớ
Hai phía gặp nhau trong cổng 門 tạo mối QUAN HỆ và điểm LIÊN QUAN.
Bộ thủ chính
門môn cửa, cổng (bộ môn) 8 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 14 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
Từ vựng khác có chữ này
- 機関きかんcơ quan, tổ chức; động cơ
- 関連かんれんsự liên quan, kết nối
- 関するかんするliên quan đến
- 税関ぜいかんhải quan, cơ quan hải quan
- 関東かんとうvùng Kanto
- 関西かんさいvùng Kansai
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
- 交通機関こうつうきかんphương tiện, hệ thống giao thông
- 関与かんよtham gia, liên quan
- 関税かんぜいthuế quan
- にも関わらずにもかかわらずmặc dù, bất chấp; tuy vậy
- 関係者の合意を形成するかんけいしゃのごういをけいせいするxây dựng đồng thuận giữa các bên liên quan




