Từ vựng
解決 (かいけつ, kaiketsu) nghĩa là gì?
解決 (かいけつ, kaiketsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự giải quyết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいけつ |
|---|
| Romaji | kaiketsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaiketsu
sự giải quyết
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ settlement; solution; resolution
Câu ví dụ
みんなで話して解決しましょう。
Mọi người cùng nói chuyện rồi giải quyết nhé.
この問題はすぐに解決できません。
Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.