Kanji
Chữ 深 (THÂM) nghĩa là gì?
深 đọc Hán-Việt là THÂM, nghĩa là sâu; sâu sắc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thâm |
|---|
| Âm On | シン |
|---|
| Âm Kun | ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み- |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
深thâmÂm On シンÂm Kun ふか.い、-ぶか.い、ふか.まる、ふか.める、み-
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
sâu; sâu sắc
Mẹo nhớ
Bàn tay dò dưới dòng nước 氵 nhưng khó chạm đáy vì quá SÂU.
Từ ghép tiêu biểu
- 深いふかいsâu; sâu sắc
- 深刻しんこくnghiêm trọng, sâu sắc
- 深まるふかまるsâu thêm
- 深めるふかめるlàm sâu sắc, tăng cường
Từ vựng khác có chữ này
- 深夜しんやđêm khuya
- 情け深いなさけぶかいgiàu lòng trắc ẩn, nhân hậu
- 欲深いよくふかいtham lam