Kanji

Chữ 務 (VỤ) nghĩa là gì?

務 đọc Hán-Việt là VỤ, nghĩa là nhiệm vụ, công việc; nghĩa vụ.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtvụ
Âm Onム
Âm Kunつと.める
Số nét11
Bộ thủ chính力 (lực)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
vụÂm On ムÂm Kun つと.める
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét

nhiệm vụ, công việc; nghĩa vụ

Mẹo nhớ

Có sức 力 và hành động 攵 để hoàn thành NHIỆM VỤ, CÔNG VIỆC được giao.

Thứ tự nét · 11 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11

Từ ghép tiêu biểu

  • 義務ぎむnghĩa vụ, trách nhiệm
  • 事務所じむしょvăn phòng
  • 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
  • 務めるつとめるlàm việc, đảm nhiệm vai trò

Từ vựng khác có chữ này

  • 務めつとめnhiệm vụ
  • 公務こうむcông vụ, việc công
  • 任務にんむnhiệm vụ, chức trách
  • 勤務きんむlàm việc, công tác, nhiệm vụ
  • 庶務しょむhành chính tổng hợp
  • 業務ぎょうむnghiệp vụ, công việc, hoạt động kinh doanh
  • 職務しょくむchức trách, nhiệm vụ nghề nghiệp
  • 責務せきむtrách nhiệm, nghĩa vụ
  • 税務署ぜいむしょcơ quan thuế
  • 務まるつとまるđủ sức đảm nhiệm, phù hợp với vai trò
  • 守秘義務を負うしゅひぎむをおうchịu nghĩa vụ bảo mật
  • 業務を引き継ぐぎょうむをひきつぐbàn giao công việc
  • 業務改善を推進するぎょうむかいぜんをすいしんするthúc đẩy cải tiến nghiệp vụ

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.