Từ vựng
河 (かわ, kawa) nghĩa là gì?
河 (かわ, kawa) trong tiếng Nhật nghĩa là sông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かわ |
|---|
| Romaji | kawa |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTkawa
sông
Câu ví dụ
大きな河を船で渡った。
Tôi đã qua con sông lớn bằng thuyền.
この河の水はとてもきれいだ。
Nước con sông này rất trong.