Từ vựng
害 (がい, gai) nghĩa là gì?
害 (がい, gai) trong tiếng Nhật nghĩa là tác hại, thiệt hại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がい |
|---|
| Romaji | gai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggai
tác hại, thiệt hại
- 1danh từ injury; harm; evil influence
Câu ví dụ
たばこは体に害がある。
Thuốc lá có hại cho cơ thể.
この虫は作物に害を与える。
Con sâu này gây hại cho cây trồng.