Từ vựng
おめでとう (omedetou) nghĩa là gì?
おめでとう trong tiếng Nhật nghĩa là chúc mừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おめでとう |
|---|
| Romaji | omedetou |
|---|
| Từ loại | thán từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngomedetou
chúc mừng
- 1thán từ congratulations!; well done!; best wishes!
Câu ví dụ
合格おめでとう。
Chúc mừng cậu đã đỗ.
お誕生日おめでとう。
Chúc mừng sinh nhật.