Kanji
Chữ 草 (THẢO) nghĩa là gì?
草 đọc Hán-Việt là THẢO, nghĩa là cỏ; bản thảo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thảo |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | くさ、くさ-、-ぐさ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
草thảoÂm On ソウÂm Kun くさ、くさ-、-ぐさ
N3 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cỏ; bản thảo
Mẹo nhớ
Mầm 艹 mọc sớm 早 phủ mặt đất thành CỎ; nét viết nhanh tạo BẢN THẢO.
Từ vựng khác có chữ này
- 草履ぞうりdép Zori truyền thống Nhật Bản