Kanji
Chữ 幾 nghĩa là gì?
幾 nghĩa là mấy, bao nhiêu; một vài.
Thông tin tra cứu| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | いく-、いく.つ、いく.ら |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 幺 (yêu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
幾Âm On キÂm Kun いく-、いく.つ、いく.ら
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
mấy, bao nhiêu; một vài
Mẹo nhớ
Nhiều sợi 幺 nhỏ đan quanh người khiến ta phải hỏi có BAO NHIÊU.
Từ ghép tiêu biểu
- 幾ついくつmấy cái, bao nhiêu (đếm số lượng)
- 幾らいくらbao nhiêu (hỏi giá tiền)
- 幾日いくにちmấy ngày; ngày mùng mấy
Từ vựng khác có chữ này
- 幾分いくぶんphần nào, đôi chút; một phần
- 幾~いく~bao nhiêu, vài (tiền tố)
- 幾多いくたnhiều, vô số