Từ vựng
運 (うん, un) nghĩa là gì?
運 (うん, un) trong tiếng Nhật nghĩa là vận may, số phận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うん |
|---|
| Romaji | un |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngun
vận may, số phận
- 1danh từ fortune; luck; chance
Câu ví dụ
今日は運がよかったです。
Hôm nay tôi thật may mắn.
試験に受かったのは運だけではありません。
Đỗ kỳ thi không chỉ nhờ vào may mắn.