Từ vựng
金 (きん, kin) nghĩa là gì?
金 (きん, kin) trong tiếng Nhật nghĩa là vàng, kim loại; tiền.
| Cách đọc | きん |
|---|---|
| Romaji | kin |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
金きん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkin
vàng, kim loại; tiền
- 1danh từ vàng (kim loại)gold (metal)
- 2danh từ màu vàng kimgold (color)
- 3danh từ huy chương vàng, giải nhấtgold (medal); first place (prize)
- 4danh từ · tính từ の thứ quý giá, thứ đáng giá vàng (vd 'im lặng là vàng')something of great value; something golden (e.g. silence)
- 5danh từ tiền bạc; tiền vàngmoney; gold coin
Câu ví dụ
金の値段が上がっています。
Giá vàng đang tăng.
彼女は金のネックレスをしています。
Cô ấy đang đeo dây chuyền vàng.