Kanji
Chữ 精 (TINH) nghĩa là gì?
精 đọc Hán-Việt là TINH, nghĩa là tinh, tinh khiết; tinh thần, năng lượng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tinh |
|---|
| Âm On | セイ、ショウ |
|---|
| Âm Kun | しら.げる、くわ.しい |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 米 (mễ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
精tinhÂm On セイ、ショウÂm Kun しら.げる、くわ.しい
N3 · ước tính theo khung JLPT14 nét
tinh, tinh khiết; tinh thần, năng lượng
Mẹo nhớ
Gạo 米 được chọn phần xanh sạch 青 và tinh luyện thành thứ TINH KHIẾT.
Từ ghép tiêu biểu
- 精巧せいこうtinh xảo
- 精神せいしんtinh thần, tâm trí
- 精算せいさんquyết toán, thanh toán chính xác
Từ vựng khác có chữ này
- 精密せいみつtinh vi, chính xác
- 精度せいどđộ chính xác